Tháng Sáu 6

Từ vựng tiếng Trung đời sống học sinh, sinh viên

0  comments

Cùng Tiếng Trung Chin Chin tìm hiểu danh sách từ vựng tiếng Trung phổ biến trong đời sống học sinh, sinh viên cùng với phiên âm và nghĩa của chúng nhé!

Từ vựng tiếng Trung trong đời sống học sinh, sinh viên

  1. 读大学 Dú dàxué: Học đại học
  2. 打工 dǎgōng: Làm thêm
  3. 兼职 jiānzhí: Làm thêm
  4. 做家教 zuò jiājiào: Dạy gia sư
  5. 作弊 zuòbì: Quay cóp bài
  6. 谈恋爱 tán liàn’ài: Yêu đương
  7. 应届生 Yīngjiè shēng: Sinh viên sắp tốt nghiệp
  8. 拍毕业照 pāi bìyè zhào: Chụp ảnh kỷ yếu
  9. 试婚 shì hūn: Sống thử
  10. 睡懒觉 Shuìlǎnjiào: Ngủ nướng
  11. 开夜车 kāiyèchē: Thức suốt đêm
  12. 课外活动 kèwài huódòng: Hoạt động ngoại khóa
  13. 旅行 Lǚxíng: Du lịch
  14. 找对象 zhǎo duìxiàng: Tìm người yêu
  15. 去图书馆 qù túshū guǎn: Đến thư viện
  16. 结交朋友 jiéjiāo péngyǒu: Kết giao bạn bè
  17. 参加志愿活动 cānjiā zhìyuàn huódòng: Tham gia hoạt động sinh viên tình nguyện
  18. 找工作 zhǎo gōngzuò: Tìm việc làm
  19. 实习 shíxí: Thực tập
  20. 大四 dà sì: Sinh viên năm thứ 4
  21. 一年级生 yī niánjí shēng: Sinh viên năm thứ 1
  22. 奖学金 jiǎngxuéjīn: Học bổng
  23. 课间,休息 kè jiān, xiūxí: Nghỉ giữa giờ
  24. 逃学,旷课 táoxué, kuàngkè: Trốn học
  25. 除开 chúkāi: Đuổi học
  26. 学费 xuéfèi: Học phí
  27. 本科论文 běnkē lùnwén: Luận văn cử nhân
  28. 学习科目 xuéxí kēmù: Các môn học
  29. 分数 fēnshù: Điểm số
  30. 免修课 miǎnxiū kè: Môn được miễn học
  31. 必修课 bìxiū kè: Môn phải học
  32. 学年 xuénián: Năm học
  33. 学期 xuéqí: Học kì
  34. 期中考试 Qízhōng kǎoshì: Thi giữa kì
  35. 期末考试 qímò kǎoshì: Thi cuối kì
  36. 假期 jiàqī: Ngày nghỉ lễ
  37. 课程 kèchéng: Chương trình học
  38. 纪律 jìlǜ: Kỉ luật

Từ vựng tiếng Trung trường học và lớp học

Từ vựngPhiên âmNghĩa
学校xuéxiàotrường học
大学dàxuéđại học
高中gāozhōngtrung học phổ thông
初中chūzhōngtrung học cơ sở
小学xiǎoxuétiểu học
教室jiàoshìlớp học
宿舍sùshèký túc xá
图书馆túshūguǎnthư viện
食堂shítángnhà ăn
操场cāochǎngsân vận động
课本kèběnsách giáo khoa
笔记本bǐjìběnvở ghi
作业zuòyèbài tập về nhà
考试kǎoshìthi cử
成绩chéngjìthành tích, điểm số
学费xuéfèihọc phí

Môn học

Từ vựngPhiên âmNghĩa
中文zhōngwéntiếng Trung
英文yīngwéntiếng Anh
数学shùxuétoán học
物理wùlǐvật lý
化学huàxuéhóa học
生物shēngwùsinh học
历史lìshǐlịch sử
地理dìlǐđịa lý
音乐yīnyuèâm nhạc
体育tǐyùthể dục
美术měishùmỹ thuật
信息技术xìnxī jìshùcông nghệ thông tin

Từng vựng tiếng Trung hoạt động và cuộc sống hàng ngày

Từ vựngPhiên âmNghĩa
上课shàngkèlên lớp, học
下课xiàkètan học
自习zìxítự học
复习fùxíôn tập
预习yùxíchuẩn bị bài
讨论tǎolùnthảo luận
小组作业xiǎozǔ zuòyèbài tập nhóm
课外活动kèwài huódònghoạt động ngoại khóa
参加cānjiātham gia
练习liànxíluyện tập
读书dúshūđọc sách
写作xiězuòviết
休息xiūxinghỉ ngơi
玩游戏wán yóuxìchơi trò chơi
上网shàngwǎnglướt web
打工dǎgōnglàm thêm
实习shíxíthực tập

Từ vựng tiếng Trung các vật dụng học tập

Từ vựngPhiên âmNghĩa
shūsách
练习本liànxíběnvở luyện tập
bút
铅笔qiānbǐbút chì
圆珠笔yuánzhūbǐbút bi
橡皮xiàngpítẩy
尺子chǐzithước
计算器jìsuànqìmáy tính (calculator)
书包shūbāocặp sách
课表kèbiǎothời khóa biểu

Cách học từ vựng tiếng Trung hiệu quả

  1. Sử dụng flashcards: Ghi từ vựng và nghĩa lên flashcards và ôn tập hàng ngày.
  2. Viết câu ví dụ: Tạo các câu ví dụ sử dụng từ vựng để hiểu rõ cách dùng trong ngữ cảnh.
  3. Thực hành nói: Thực hành giao tiếp với bạn bè hoặc đối tác trao đổi ngôn ngữ để sử dụng từ vựng mới học.
  4. Nghe và nhại lại: Nghe các bài giảng, podcast hoặc video liên quan đến đời sống học sinh, sinh viên và nhại lại để cải thiện phát âm và ghi nhớ từ vựng.
  5. Tự đặt câu hỏi và trả lời: Tự hỏi và trả lời các câu hỏi về cuộc sống hàng ngày bằng tiếng Trung để kiểm tra và củng cố từ vựng đã học.

Bằng cách học và luyện tập thường xuyên, bạn sẽ nhanh chóng nắm vững từ vựng tiếng Trung trong đời sống học sinh, sinh viên. Chúc bạn thành công trong việc học tiếng Trung!

Tiếng Trung Chin Chin – Tiếng Trung Thực Tế

☎️ 0364 129 694

#tiengtrunggiaotiep #tiengtrungchinchin #hskonline #studywithme #tiengtrungonline #chineselearning #tiengtrungonline #tiengtrungtainha #giaotieptiengtrung


Tags


You may also like

{"email":"Email address invalid","url":"Website address invalid","required":"Required field missing"}

Get in touch

Name*
Email*
Message
0 of 350